ABAP là viết tắt của – Advanced Business Application Programming, là một ngôn ngữ lập trình để phát triển các ứng dụng cho hệ thống SAP R/3.

Phiên bản mới nhất của ABAP được gọi là ABAP Objects và hỗ trợ lập trình hướng đối tượng. SAP sẽ chạy các ứng dụng được viết bằng ABAP/4, phiên bản ABAP trước đó, cũng như các ứng dụng sử dụng ABAP Objects.

Nếu không có thêm lời khuyên, hãy đi sâu vào ABAP.

Lưu ý, hướng dẫn này sẽ không đi sâu vào chi tiết về các cấu trúc ngôn ngữ ABAP (sẽ rất nhàm chán khi đọc) nhưng nhanh chóng giới thiệu các khái niệm chính để bạn bắt đầu để bạn có thể tập trung chú ý vào các chủ đề quan trọng hơn.

Cú pháp khai báo một biến trong ABAP:

DATA Tên_biến TYPE Kiểu_dữ_liệu

Ví dụ:

DATA employee_number TYPE I

Sau đây là danh sách các Kiểu dữ liệu được ABAP hỗ trợ:

Kiểu dữ liệuĐộ dài trường ban đầuĐộ dài trường hợp lệGiá trị ban đầuÝ nghĩa
I440Integer (Số nguyên)
F480Float (Số thực)
P81 – 160Package number
C11 – 65535‘ … ‘Text (Ký tự chữ và số)
D88‘00000000’Date (Ngày tháng – YYYYMMDD)
N11 – 65535‘0 … 0’Numberic (Ký tự số)
T66‘000000’Time (Giờ: HHMMSS)
X11 – 65535X’0 … 0′Hexadecimal (Hệ thập lục phân)

Xử lý dữ liệu

Chỉ định giá trị

a = 16.
MOVE 16 TO a.
WRITE a TO b.

Các phép tính toán học

COMPUTE a = a*100.

2 – ĐIỀU KHIỂN

Có thể sử dụng các câu lệnh điều khiển sau:

IF, ELSE – NẾU, NGƯỢC LẠI

IF [not] biểu thức [ AND / OR [not] biểu thức ]. 
........ 
[ELSEIF biểu thứ. 
.......] 
[ELSE. 
.......] 
ENDIF.

Ví dụ:

IF a > b.
     WRITE 'a lớn hơn b'.
ELSE.
     WRITE 'a nhỏ hơn b'.
ENDIF.

CASE – TRƯỜNG HỢP

CASE biến. 
WHEN giá_trị_1. 
......... 
WHEN giá_trị_2. 
......... 
[ WHEN OTHERS. 
.........] 
ENDCASE. 

Ví dụ:

Title_1 = 'ABAP'. 
Title_2 = 'Programming'. 

CASE Title_2. 
WHEN 'ABAP'. 
WRITE 'This is not the title'. 
WHEN 'Tutorials'. 
WRITE 'This is not the title'. 
WHEN 'Limited'. 
WRITE 'This is not the title'. 
WHEN 'Programming'. 
WRITE 'Yes, this is the title'. 
WHEN OTHERS. 
WRITE 'Sorry, Mismatch'. 
ENDCASE.

WHILE – VÒNG LẶP WHILE

WHILE <biểu thức logic>. 
..... 
..... 
ENDWHILE.

Ví dụ:

DATA: a TYPE I.

a = 0.
WHILE a <> 8.
Write: / 'This is the line:', a.
a = a + 1.
ENDWHILE.

DO – VÒNG LẶP DO

DO <n> TIMES. 
..... 
..... 
ENDDO.

Ví dụ:

DO 15 TIMES.
WRITE: / 'Hello'.
ENDDO.

3 – TOÁN TỬ LOGIC

Danh sách các toán tử logic

  • GE hoặc >= : Lớn hơn hoặc bằng
  • GT hoặc > : Lớn hơn
  • LE hoặc <= : Nhỏ hơn hoặc bằng
  • LT hoặc < : Nhỏ hơn
  • EQ hoặc = : Bằng
  • NE hoặc <> : Khác

4 – ABAP/4 EDITOR

Cuối cùng, đây là nơi bạn sẽ dành phần lớn thời gian của mình với tư cách là nhà phát triển để tạo / sửa đổi các chương trình. Transaction SE38.

Bài viết Tiếng Anh: https://www.guru99.com/introduction-to-abap.html

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Copy link
Powered by Social Snap